Trang chủ    Liên hệ         
 
  Giới thiệu
  Đào tạo
  Nghiên cứu khoa học
  Hợp tác quốc tế
  Hoạt động đoàn thể
  Thông tin sinh viên
  Thư viện điện tử



Người online: 6

Số lượt truy cập: 2,595,128

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG KÉP ĐỊA CHÍNH - ĐỊA LÝ

(Dành cho sinh viên ngành Địa chính)

Tổng số tín chỉ của ngành: 133 tín chỉ

Trong đó:

Tổng số tín chỉ được bảo lưu: 77 tín chỉ

Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 56 tín chỉ

1. Số tín chỉ được bảo lưu

TT

môn

học

Môn học

Số

tín chỉ



I


Khối kiến thức chung ( không tính các môn học từ 10 đến 14)

27


1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2


2

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3


3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2


4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3


5

INT1001

Tin học cơ sở

3


6

FLF1105

Tiếng Anh A1

4


7

FLF1106

Tiếng Anh A2

5


8

FLF1107

Tiếng Anh B

5


9

PES1001

Giáo dục thể chất 1

2


10

PES1002

Giáo dục thể chất 2

2


11

CME1001

Giáo dục quốc phòng 1

2


12

CME1002

Giáo dục quốc phòng 2

2


13

CME1003

Giáo dục quốc phòng 3

3


II


Khối kiến thức khoa học xã hội và nhân văn

2/8


14

HIS1052

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2


15

PHI1051

Logic học đại cương

2


16

PSY1050

Tâm lý học đại cương

2


17

SOC1050

Xã hội học đại cương

2


III


Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành

26


18

MAT1050

Toán cao cấp (Đại số tuyến tính và hình học giải tích)

2


19

MAT1083

Toán cao cấp (Giải tích 1)

3


20

MAT1084

Toán cao cấp (Giải tích 2)

2


21

PHY1081

Vật lý đại cương 1

2


22

PHY1082

Vật lý đại cương 2

4


23

MAT1068

Xác suất thống kê

3


24

CHE1050

Hóa học đại cương

3


25

CHE1057

Hóa học phân tích

3


26

CHE1068

Hóa học hữu cơ

2


27

BIO1059

Sinh học đại cương

2


IV




Các môn học bắt buộc

20


28

GEO2002

Trắc địa đại cương

2


29

GEO2003

Bản đồ đại cương

3


30

GEO2006

Thực tập thiên nhiên

2


31

GEO2007

Thực tập trắc địa đại cương

2


32

GEO2012

Hệ thống thông tin địa lý

2


33

GEO2016

Địa lý tự nhiên Việt Nam

3


34

GEO2017

Cơ sở sinh thái cảnh quan

2


35

GEO2018

Cơ sở viễn thám

2


36

GEO2023

Cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

2



Các môn học tự chọn

2


37

GEO2031

Giải đoán và điều vẽ ảnh

2


V


Khối kiến thức chuyên ngành





Chuyên ngành Sinh Thái cảnh quan và môi trường



38

GEO3007

Đánh giá đất và quy hoạch sử dụng đất

2




Chuyên ngành Bản đồ - Hệ thông tin địa lý và Viễn thám



39

GEO3034

Trắc địa ảnh

2




Tổng cộng

77


 

2. Số tín chỉ phải tích luỹ thêm

TT

môn

học

Môn học

Số

tín chỉ



I

Khối kiến thức cơ sở ngành

41


I.1

Các môn học bắt buộc

39


1

GEO2004

Địa chất đại cương

2


2

GEO2005

Địa mạo đại cương

3


3

GEO2008

Khí tượng và khí hậu đại cương

2


4

GEO2009

Thủy văn đại cương

2


5

GEO2001

Cơ sở địa lý tự nhiên

3


6

GEO2010

Cơ sở thổ nhưỡng và địa lý thổ nhưỡng

2


7

GEO2011

Địa sinh vật đại cương

2


8

GEO2014

Cơ sở địa lý nhân văn

2


9

GEO2013

Thực tập cơ sở địa lý tự nhiên

2


10

GEO2015

Dân số học và địa lý dân cư

2


11

GEO2019

Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam

2


12

GEO2021

Địa lý và môi trường biển

3


13

GEO2022

Địa mạo - Địa chất và khoáng sản Việt Nam

3


14

GEO2024

Đánh giá tác động môi trường

2


15

GEO2025

Cơ sở quy hoạch và tổ chức lãnh thổ

2


16

GEO2020

Thực tập chuyên ngành

3


17

GEO2026

Niên luận

2


I.2

Các môn học tự chọn

2/12


18

GEO2027

Địa lý du lịch

2


19

GEO2029

Tai biến thiên nhiên

2


20

GEO2030

Địa mạo ứng dụng

2


21

GEO2032

Viễn thám và GIS ứng dụng

2


22

GEO2034

Địa lý tự nhiên t hế giới

2


23

GEO2035

Địa lý k inh tế - xã hội t hế giới

2


II

Khối kiến thức chuyên ngành



II.1

Chuyên ngành Sinh thái Cảnh quan và Môi trường

8



Các môn học bắt buộc

6


24

GEO3001

Cơ sở cảnh quan học

2


25

GEO3002

Phương pháp nghiên cứu và đánh giá cảnh quan

2


26

GEO3003

Phương pháp quan trắc và đánh giá chất lượng môi trường

2



Các môn học tự chọn

2/14


27

GEO3006

Vi khí hậu

2


28

GEO3005

Môi trường và sức khỏe

2


29

GEO3007

Phương pháp giám sát và xử lý môi trường

2


30

GEO3008

Quy hoạch và thiết kế cảnh quan

2


31

GEO3009

Ứng dụng viễn thám và GIS trong nghiên cứu địa lý và môi trường

2


32

GEO3010

Phân loại thực vật

2


33

GEO3011

Phương pháp định lượng trong nghiên cứu địa lý

2


II.2

Chuyên ngành Địa mạo và Tai biến thiên nhiên

10



Các môn học bắt buộc

6


34

GEO3012

Địa mạo động lực

2


35

GEO3013

Phương pháp nghiên cứu địa mạo

2


36

GEO3014

Địa chất Đệ tứ

2



Các môn học tự chọn

4/16


37

GEO3015

GIS và viễn thám trong nghiên cứu địa mạo

2


38

GEO3016

Địa mạo cấu trúc

2


39

GEO3017

Tân kiến tạo

2


40

GEO3018

Địa mạo khu vực

2


41

GEO3019

Cổ địa lý

2


42

GEO3020

Bản đồ địa mạo

2


43

GEO3021

Địa mạo bờ biển

2


44

GEO3001

Cơ sở cảnh quan học

2


II.3

Chuyên ngành Địa lý và Môi trường biển

10


45

Các môn học bắt buộc

6


46

GEO3021

Địa mạo bờ biển

2


47

GEO3023

Phương pháp nghiên cứu địa lý và môi trường biển

2


48

GEO3024

Sinh thái biển và đại dương

2



Các môn học tự chọn

4/14


49

GEO3025

Kinh tế biển Việt Nam

2


50

GEO3026

Hệ sinh thái vùng cửa sông ven biển

2


51

GEO3027

Cơ sở hải dương học

2


52

GEO3028

GIS và viễn thám trong nghiên cứu địa lý biển

2


53

GEO3029

Quản lý thống nhất đới bờ

2


54

GEO3030

Địa chất biển

2


55

GEO3001

Cơ sở cảnh quan học

2


II.4

Chuyên ngành Bản đồ - Hệ thông tin địa lý và Viễn thám

8



Các môn học bắt buộc

6


56

GEO3031

Bản đồ địa hình

2


57

GEO3032

Toán bản đồ

2


58

GEO3033

Viễn thám trong thành lập bản đồ chuyên đề

2



Các môn học tự chọn

2/16


59

GEO3035

Bản đồ kinh tế - xã hội

2


60

GEO3036

Bản đồ địa chính

2


61

GEO3037

Thiết kế và biên tập bản đồ

2


62

GEO3038

Trình bày bản đồ

2


63

GEO3039

GIS trong thành lập bản đồ chuyên đề

2


64

GEO3040

Bản đồ luận

2


65

GEO3042

Công nghệ ảnh số

2


66

GEO3043

Trắc địa vệ tinh

2


II.5

Chuyên ngành Địa nhân văn và Kinh tế sinh thái

10



Các môn học bắt buộc

6


67

GEO3044

Phương pháp nghiên cứu địa lý nhân văn

2


68

GEO3045

Địa lý đô thị và công nghiệp

2


69

GEO3046

Địa lý nông nghiệp và kinh tế trang trại

2



Các môn học tự chọn

4/16


70

GEO3035

Bản đồ kinh tế xã hội

2


71

GEO3047

Kinh tế sinh thái

2


72

GEO3048

Dân tộc học và văn hóa các dân tộc Việt Nam

2


73

GEO3049

Địa lý xã hội

2


74

GEO3050

Địa chính trị đại cương

2


75

GEO3051

Địa lý lịch sử

2


76

GEO3052

Cơ sở kinh tế học và kinh tế học phát triển

2


77

GEO3011

Phương pháp định lượng trong nghiên cứu địa lý

2


II.6

Chuyên ngành Địa lý du lịch và Du lịch sinh thái

10



Các môn học bắt buộc

6


78

GEO3053

Tài nguyên và môi trường du lịch

2


79

GEO3054

Quy hoạch và tổ chức lãnh thổ du lịch

2


80

GEO3055

Du lịch sinh thái

2



Các môn học tự chọn

4/14


81

GEO3056

Cơ sở văn hoá du lịch

2


82

GEO3048

Dân tộc học và văn hóa các dân tộc Việt Nam

2


83

GEO3057

Tâm lý học du lịch

2


84

GEO3058

Cơ sở kinh tế du lịch

2


85

GEO3059

Bản đồ du lịch

2


86

GEO3001

Cơ sở cảnh quan học

2


87

GEO3011

Phương pháp định lượng trong nghiên cứu địa lý

2


II.7

Chuyên ngành Địa lý quy hoạch và Tổ chức lãnh thổ

10



Các môn học bắt buộc

6


88

GEO3060

Phương pháp quy hoạch và tổ chức lãnh thổ

2


89

GEO3061

Quy hoạch phát triển nông thôn và khu tái định cư

2


90

GEO3001

Cơ sở cảnh quan học

2



Các môn học tự chọn

4/12


91

GEO3062

Quy hoạch đô thị

2


92

GEO3063

Quy hoạch và tổ chức lãnh thổ du lịch

2


93

GEO3064

Địa mạo trong quy hoạch lãnh thổ

2


94

GEO3008

Phong thủy học

2


95

GEO3011

Quy hoạch và thiết kế cảnh quan

2


96

GEO4050

Phương pháp định lượng trong nghiên cứu địa lý

2


III


Khóa luận tốt nghiệp hoặc tương đương

5

 



Tổng cộng

56

 


 

 

^ Lên đầu trang   |   Trang chủ   |   Diễn đàn   |   Liên hệ   |   Email
Copyright by Faculty of Georaphy - VNU, 2008. All right reserverd.