skip to primary navigation skip to content

Vietnamese English - UK

 

Danh mục công bố

Danh mục công bố

 

Tên bài báo

 

Tác giả

(liệt kê đầy đủ tác giả chính và các đồng tác giả)

Tên tác giả thuộc ĐHQGHN (bằng Tiếng Việt)

Tên tạp chí, Tập (năm xuất bản), Trang và số chứng minh của
bài báo (DOI)

Socio-economic effects of agricultural land conversion for urban development: Case study of Hanoi, Vietnam

 

Nguyen, Thi Ha Thanh

Tran, Van Tuan

Bui, Quang Thanh

Man, Quang Huy

Walter, Timo de Vries

Nguyễn Thị Hà Thành, Trần Văn Tuấn, Bùi Quang Thành, Mẫ Quang Huy

Land Use Policy, 54, 583-592. doi: http://dx.doi.org/10.1016/j.landusepol.2016.02.032

Spatial conflict and priority for small-scale fisheries in near-shore seascapes of the Central Coast Vietnam

Nguyen An Thinh, Nguyen Cao Huan, Nguyen Viet Thanh, Luong Thi Tuyen, Tran Thi Phuong Ly, Ngo Minh Nam

Nguyen Cao Huan

Journal of Geography and  Regional planning. Vol. 9(3), March, 2016, pp. 28-35

Hybrid Artificial Intelligence Approach Based on Neural Fuzzy Inference Model and Metaheuristic Optimization for Flood Susceptibility Modelling in A High-Frequency Tropical Cyclone Area using GIS

Bui, D. T., Pradhan, B., Nampak, H., Quang Bui, T., Tran, Q.-A., & Nguyen, Q. P.

Quang Bui, T.

Journal of Hydrology. doi: http://dx.doi.org/10.1016/j.jhydrol.2016.06.027

 

Web-based GIS for spatial pattern detection: application to malaria incidence in Vietnam

Bui, Q. T., & Pham, M. H

Bui, Q. T.

SpringerPlus, 5(1), 1-14. doi: 10.1186/s40064-016-2518-5

A Hybrid Artificial Intelligence Approach Using GIS-Based Neural-Fuzzy Inference System and Particle Swarm Optimization for Forest Fire Susceptibility Modeling at A Tropical Area.

Dieu Tien Bui, Thanh Quang Bui, Biswajeet Pradhan, Haleh Nampak, Quoc Phi Nguyen:

Thanh Quang Bui

Agricultural and Forest Meteorology, Volume 233, 15 February 2017, Pages 32-44, ISSN 0168-1923, http://dx.doi.org/10.1016/j.agrformet.2016.11.002

Valuation of the geological heritage of Dray Nur and Dray Sap waterfalls in Central Highlands of Vietnam;

Thuy Duong Nguyen, Phuong Hoa Ta, Hai Quang Truong, Dong Van Bui

Thuy Duong Nguyen, Phuong Hoa Ta, Hai Quang Truong

Geoheritge Journal – Spinger, ISSN: 1867-2485 - No:10.1007/s12371-016-0176-1; ISI

Tojo-Shuri to Fue niokeru henkei” (Castle capital – the deformation of Shuri and Hue)

Matsui Koichi, Nguyen Thi Ha Thanh

Nguyen Thi Ha Thanh

Chiri (Geography Magazine), Vol.60, No.724, Kokonshoin Publisher, Japan, pp.78-85 (tiếng Nhật)

Doimoi 30 nen to toshika no shinten” (The Progress of Urbanization after 30 Years of Doi moi)

Tsutsui Yukino, Nguyen Thi Ha Thanh

Nguyen Thi Ha Thanh

Vol.60, No.724, Kokonshoin Publisher, Japan, pp.12-20 (tiếng Nhật).

 

State Livelihood Planning and Legibility in Vietnam’s Northern Borderland s: The “Rightful Criticisms” of Local Officials

Sarah Turner Thomas Kettig, Đinh Thị Diệu, Phạm Văn Cự

Phạm Văn Cự

Journal of Contemporary Asia

The complexities of water diaster adaptation: Evidence from Quang Binh province, Vietnam

Mogens Buch-Hansen, Luu Bich Ngoc, Man Quang  Huy, Tran Ngoc Anh

Mẫn Quang Huy, Trần Ngọc Anh

Asian Journal of Social Science, Volume 43, Special Focus: Disasters, Vulnerability and Local Governance in Southeast Asia, ISSN: 1568-4849

Ranking the priority of marine economic activities in small islands based on FUZZY AHP: comparing decision of local residents and authorities in Cu Lao Bo Bai Island, Central Vietnam

Nguyen Cao Huan, Nguyen An Thinh, Luu Quoc Dat, Dang Thi Ngoc

Nguyen Cao Huan, Dang Thi Ngoc

Journal of Environment Management and Tourism. Volume VI, Issue 2(12) Winter 2015, pp. 297-308.

ASERS Publishing.

Changing human-landscape interactions after development of tourism in the northern Vietnamese Highlands

Huong Thi Thu Hoang, Veerle Vanacker, Anton Van Rompaey, Kim Chi Vu, An Thinh Nguyen

Hoàng Thị Thu Hương, Vũ Kim Chi, Nguyễn An Thịnh

Anthropocene, volume 5, P 42-51

The conversion of agricultural land in the peri-urban areas of Hanoi (Vietnam): patterns in space and time

Van Cu Pham, Thi-Thanh-Hiên Pham, Thi Huyen Ai Tong, Thi Thuy Hang Nguyen, Ngoc Hai Pham

Phạm Văn Cự, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Phạm Ngọc Hải

Landuse science, DOI: 10.1080/1747423X.2014.884643

Impacts of Climate Change on Agro-ecological Landscapes in Coastal Areas of Thai Binh Province: Using the Delphi Technique

Le Trinh Hai, Nguyen An Thinh, Tran Anh Tuan, Dao Dinh Cham, Luu The Anh, Hoang Luu Thu Thuy, Nguyen Manh Ha, Tran Quoc Bao, Le Van Huong, Uong Dinh Khanh, Bui Thi Mai, Tong Phuc Tuan, Hoang Hai, Truong Quang Hai

Nguyễn An Thịnh, Trương Quang Hải

International Journal of Climate Change Strategies and Management

Land Transitions in Northwest Vietnam: An Integrated Analysis of Biophysical and Socio-Cultural Factors. Journal of Human Ecology: Volume 41, Issue 1 (2013), Page 37-50

Vu Kim Chi, Anton Van Rompaey, Gerard Govers Veerle Vanacker, Nguyen Hieu.

Vu Kim Chi, Nguyen Hieu.

Journal of Human Ecology: Volume 41, Issue 1 (2013), Page 37-50

Application of multimedia methodology for investigation of karst water in highland regions of Ha Giang Province, Viet Nam

Nguyen Ngoc Thach, Pham Ngoc Hai, Pham Xuan Canh, Nguyen Thi Thuy Hang, Nguyen Van Lam, Duong Thi Thanh Thuy

Nguyen Ngoc Thach, Nguyen Thi Thuy Hang

Environmental Earth Science (2013) 70:531-542

Drivers of forest cover dynamics in smallholder farming systems: the case of northwestern Vietnam.

Jadin, I., Hoang, H.T.T and V. Vanacker,

Hoang Thi Thu Huong

Ambio, 2012, 42: 344 -356

A case study on the relation between city planning and urban growth using remote sensing and spatial metrics

Hai Minh Pham, Yasushi Yamaguchi, Thanh Quang Bui

Bui Quang Thành

Landscape and Urban Planning, Volume 100, Issue 3, 15 April 2011, Pages 223-230, ISSN 0169-2046.

1. Schmidt-Vogt, D., Leisz, S., Mertz, O., Heinimann, A., Thiha, Messerli, P., Epprecht, M., Hardiono, M., Cu.,P.V , Chi., V.K (2009), An assessment of trends in the extent of swidden in Southeast Asia, Human Ecology , Volume 37, Number 3 / June, 2009, pp 269 -280

2. Mertz, O., Leisz, S., Heinimann, A., Rerkasem, K., Thiha, Dressler, W., Schmidt-Vogt, D., Colfer, C.J.P., Epprecht, M., Padoch, C, Cu., P.V, Chi., V.K (2009), Who counts? Demography of swidden cultivators in Southeast Asia, Human Ecology , Volume 37, Number 3 / June, 2009, pp 281-289

3. Tran Anh Tuan (2005), Institutional Analysis on the Contemporary Land Consolidation in the Red River Delta: A Village Level Study of Dong Long Commune in Tien Hai District, Thai Binh Province, Vietnam. Japanese Journal of Human Geography

4. Nguyen Cao Huan et al ( 2006), Development of Geography in Vietnam: The past, present and future., Japanese Journal of Human Geography, Vol. 58, No.6, Japan

5. Hai Minh Pham, Yasushi Yamaguchi, Thanh Quang Bui (2011), A case study on the relation between city planning and urban growth using remote sensing and spatial metrics, Landscape and Urban Planning, Volume 100, Issue 3, 15 April 2011, Pages 223-230, ISSN 0169-2046, DOI:0.1016/j.landurbplan.2010.12.009 (http://www.sciencedirect.com/science/article/B6V91-524P72G-2/2/dee144dbc48c187e9bc5a655e8914fe7)

6. Chris Paresi, Tran Anh Tuan (2009), Worldwide network of academic partners; a mechanism for improving capacity building in land administration, The 7th FIG Regional Conference: “Spatial Data Serving People: Land Governance and the Environment - Building the Capacity”, Hanoi, October 2009.

7. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Ngọc Hải (2008), Using of Remote sensing and GIS for prediction of natural hazard in Son la city area., Proceeding of the International conference on Landslide, SENDAI, Japan -11-15/11/2008

8. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Ngọc Hải, Nguyễn Thị Thu Hiền (2008), Establishing sensitivity indexxmap of ecological systems under environmental impacts , for suitable utilization of the teritorial landscape for the purpose of suitanable developement in Hai Phong Coastal zone, GISIDEA -Japan -Vietnam International conference on Geoinformatic, 11-15/12/2008

9. Nguyễn Ngọc Thạch , Hoàng Minh Hiền (2008), Establishing a national Plan to mitigate adviser impacts of climate change to agriculture and rural development

10. 2nd Vietnam-Japan Symposium on Climate change and the Sustainability, 28 to 29th November 2008 - Hanoi, Vietnam

11. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Ngọc Hải (2008), Using remote sensing and GIS for flash flood and related natural hazards in Hoa Binh, Disaster risk management in mountainous areas, how to Reduce vulnerability to flash flood and related phenomena. Ha noi, 15-17//2008

12. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Ngọc Hải (2009), Assess effects of sea- level rising and river activity to changing in the coastal zone of the Red river delta by using Remote sensing and GIS, Unesco-Italy-Vietnam workshop19-20/6 /2009:Adapting to climate change: Evaluating Impacts of sea level rise by climate change on coastal zones and islands solution for monitoring saltwater intrusion and sea level rise

13. Nguyễn Đình Minh (2008), Urban development in Hanam province, Vietnam

14. Proceedings of the International Conference on Vietnamese Studies, Hanoi, 2008

15. Nguyễn Đình Minh (2008), A study of land use, land cover and local climate in Hanoi using Terra ASTER data, Proceedings of the International Symposium on Climate change and Sustainability, Hanoi, 2008

16. Phạm Văn Cự, Vũ Kim Chi, Phạm Văn Toan, Đinh Thị Diệu, Đỗ Thị Hải Yến, Lưu Thị Ngoan (2008), Quantitative analysis and spatial approach in rural research. Examples of Duy Tien, Ha Nam Province and Sa Pa, Lao Cai Province International Conference for Vietnamese studies. December 2008.

17. Nguyen Cao Huan, Dang Van Bao, Tran Van Truong, Truong Quang Hai, Tran Anh Tuan, Nguyen An Thinh, Du Vu Viet Quan (2008), An assessment of variations in natural, socio-economic and environmental conditions in Ha Nam coastal lowland area, Yen Hung District, Quang Ninh Province, Viet Nam, under global climate change, The 8th general seminar of the core university program on Environmental Science and Technology for the Earth, organized by Osaka University and Vietnam National University, Osaka, Japan

18. Nguyen Cao Huan, Nguyen An Thinh, Tran Anh Tuan, Tran Van Truong, Du Vu Viet Quan, Trinh Minh Ngoc (2008), Orientation of green space uses in Hanoi city-Vietnam In search of future vision of Hanoi city, Core University Program between VNU, Hanoi and Osaka University, 1999 - 2008, Topic 2: “Environmental Science and Technology for the Earth”

19. VU K. Chi, Govers G., Nguyen C. Huan (2005), Analysis of Land Use/ Land Cover Changes in the Suoi Muoi Catchment, North West Vietnam, Decadal Proceeding. GeoInfomatic Society of Sri Lanka

20. Tran Quoc Binh (2007), Designing a geodatabase model for urban information system at the basic level (case study in Nguyen Du Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi City. The Core University Program between Japan Society for the Promotion of Science (JSPS) and Vietnamese Academy of Science and Technology. Anual report of FY 2007, pp. 171-183.

21. Truong Quang Hai, Nguyen Cao Huan (2007), The infrastructure and envirronment in the old tenement in Hanoi, Annual report of FY 2006, Osaka University , Japan

22. Dinh Bao Hoa, Nguyen Cao Huan (2007), Socio- economic driving forces of land use change in Hanoi urban fringe , case study in Thanh Tri District, Proceedings of the seminar of CORE UNIVERSITY PROGRAM, Danang, Vietnam,2007

23. Nguyen Cao Huan et al (2008), An assessment of variation of natural, socioeconomic and environmental conditions of Hanam coastal rural area , Yen Hung district, Quang Ninh Province under global climate change, Proceedings of CUP seminar , OSAKA , Japan

24. Kunihiro NARUMI Daisuko KATO, Nguyen Cao Huan (2009), Land use change due to the Ubanization of Hanoi city after the Adoption of DOI MOI policy, In the book : In search of Future vision of Hanoi city. OSAKA University, Japan, VNU , Hanoi, Vietnam

25. Nguyen Cao Huan, Nguyen An Thinh et al (2009), Orientation of Green Space uses in Hanoi city, Vietnam, In the book : In search of Future vision of Hanoi city. OSAKA University, Japan, VNU , Hanoi, Vietnam

26. Nguyen Cao Huan, Truong Quang Hai, Tran Anh Tuan (2009), Development of Hanoi city in the sustainable direction, In the book : In search of Future vision of Hanoi city. OSAKA University, Japan, VNU , Hanoi, Vietnam

27. Truong Quang Hai, Nguyen Cao Huan et al (2009), Integrated management of lakes in Hanoi city, In the book : In search of Future vision of Hanoi city. OSAKA University, Japan, VNU , Hanoi, Vietnam

28. Nguyen Dinh Minh (2006), Point Database Development for HealthMapper GIS Application in Vietnam, Proceedings of the International Symposium GISIDEAS06, HCM City

29. Nguyen Dinh Minh (2007), Climate Change and Adaptation Strategies in Ba Vi District, Ha Tay Province, Vietnam, Proceedings of the Vietnam-Japan Symposium on Mitigation & Adaptation of Climate-Change-Induced Natural Disasters. Hue City, Vietnam, Sep. 2007, 345-353

30. Nguyen Dinh Minh (2007), Application of Remote Sensing and GIS to Geographic Database Development in Hanoi, Vietnam, Proceedings of the International Symposium - HANOI GEOENGINEERING 22-23 Nov. 2007, 179-185, VNU Publishing House.

31. Nguyen Dinh Minh (2008), Urban development in Nghe An province, Vietnam, Proceedings of scientific conference, HUS, Hanoi

32. Nguyen Dinh Minh (2008), Urban development in Hanam province, Vietnam, Proceedings of the International Conference on Vietnamese Studies, Hanoi.

33. Nguyen Dinh Minh (2008), A study of land use, land cover and local climate in Hanoi using Terra ASTER data, Proceedings of the International Symposium on Climate change and Sustainability, Hanoi.

34. Tran Anh Tuan. An Analysis on the Land Reclamation process of Tien Hai District, Thai Binh Province, Vietnam in 19th century; Bulletin of Institute of Oriental and Occidental Studies, Kansai University, Japan. No. 39, 2006

35. Vu Van Phai (2008), Vietnamese seas and marine economic development: past, present and future, The third international conference on Vietnamese studies, Hanoi 4-7 December 2008.

36. Dang Van Bao, Nguyen Hieu (2008), Directive plan for the spacial development of Hanoi city: a gemorphological analysis, The third international conference on Vietnamese studies, Hanoi 4-7 December 2008.

37. Nguyen Hieu, Dang Van Bao, Tran Van Hien (2008), Change of karst landforms in HaLong Bay heritage area - problems of management and conservation, The third international conference on Vietnamese studies, Hanoi 4-7 December 2008.

38. Daisuke Kato, Masanori Sawaki, Shigemori Kanazawa, Tran Anh Tuan. The Development and the use of Lakes and Marshes in Hanoi, Vietnam. The 4th General Seminar of the Core University Program. Osaka, 2003. pp 165-171.

39. Đặng Hùng Võ (2006), Phát triển thị trường bất động sản - Điểm đột phá trong giai đoạn tiếp tục đổi mới, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường số 3 năm 2006, trang 3 - 7.

40. Đặng Hùng Võ (2006), Vai trò của thị trường quyền sử dụng đất trong phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, Số Đặc san của Ban Kinh tế Trung ương, tháng 4 năm 2006, trang 28 - 37.

41. Đặng Văn Bào, Đào Đình Bắc, Nguyễn Hiệu, Đặng Kinh Bắc, 2010. Nghiên cứu địa mạo cho quy hoạch mở rộng đô thị Hà Nội về phía tây. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ X, Hà Nội, 23-26/11/2010; NxB Đại học Sư phạm; Tr. 132-139.

42. Đặng Văn Bào, Lê Đức An, 2006. Nghiên cứu địa chất, địa mạo cho phát triển kinh tế sinh thái đảo Cù Lao Chàm. Tuyển tập các công trình nghiên cứu, Hội nghị Khoa học Hội nghị Địa lý - Địa chính, 2006 .

43. Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, Lê Đức An, 2006. Định hướng phát triển kinh tế - sinh thái đảo Cù Lao Chàm. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, 2006. Tr.499-508.

44. Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, Nguyễn Hiệu, Lê Đức An, 2009. Cù Lao Chàm - Sự bổ sung hoàn thiện cho du lịch Hội An. Thông báo báo khoa học, Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, sô 26-1/2009. Trg 17-28. Hà Nội, 1/2009.

45. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu (2008), Phân tích địa mạo trong mối liên quan với khả năng thoát lũ vùng hạ lưu sông Thu Bồn , Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

46. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, 2005. Nghiên cứu địa mạo cho việc giảm thiểu tai biến xói lở - bồi tụ vùng hạ lưu sông Thu Bồn. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, TXXI, số 5PT - 2005, tr. 1 - 10.

47. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, 2006. Một số dạng tai biến thiên nhiên ở Việt Nam và cảnh báo chúng trên cơ sở địa mạo. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, T.XXII, Số 4PT-2006, tr.12-23.

48. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Trần Thanh Hà, 2005. Nghiên cứu tai biến lũ lụt lưu vực sông Thu Bồn trên cơ sở ứng dụng phương pháp địa mạo và hệ thông tin địa lý. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, KHTN&CN, TXXI, Số 1PT - 2005. tr. 17-25.

49. Đào Đình Bắc, Đặng Văn Bào, 2010. Đặc điểm địa mạo, hệ thống lòng sông cổ khu vực thủ đô và ý nghĩa của chúng đối với sự phát triển của kinh đô Thăng Long - Hà Nội. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc tế “Phát triển bền vững thủ đô Hà Nội Văn hiến, Anh hùng, vì Hòa bình”, NxB ĐHQGHN, Tr. 981-994

50. Dao Dinh Bac, Dang Van Bao, Nguyen Hieu, Tran Thanh Ha (2008), Xói lở bờ biển Việt Nam và ảnh hưởng của mực nước biển đang dâng lên, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

51. Đào Đình Bắc, Hoàng Thị Thu Hương(2008), Dấu hiệu địa mạo cảnh báo những tai biến thiên nhiên thường gặp tại địa bàn các điểm dân cư miền núi Tây Bắc, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

52. Đào Văn Dũng, Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần (2009), Dự báo nguy cơ tự nhiên bệnh sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y học Việt Nam, Tổng hội y học Việt Nam, tháng 3-2009,số 1 tr12-16

53. Đinh Thị Bảo Hoa (2005), Phân tích đánh giá cảnh quan nhân sinh huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No. 4 APR, 2005, tr. 125-132

54. Đinh Thị Bảo Hoa (2005), Ứng dụng phương pháp đa chỉ tiêu trong hệ thông tin địa lý nhằm đánh giá mức độ thuận lợi đất nông nghiệp huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, T. XXI, No. 5 APR, 2005, tr. 43-49

55. Đinh Thị Bảo Hoa (2005), Ứng dụng phương pháp viễn thám và mô hình hóa bản đồ nghiên cứu xu hướng biến động sử dụng đất huyện Thanh Trì, Kỷ yếu Hội nghị khoa học Khoa Địa lý - Trường ĐHSP Hà Nội

56. Đinh Thị Bảo Hoa (2006), Bước đầu nghiên cứu nguyên nhân tai biến xói lở và bồi tụ trên sông Vàm Cỏ Đông, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội

57. Đinh Thị Bảo Hoa (2006), Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất nông nghiệp huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình với sự trợ giúp của GIS - ALES, Tạp chí Địa chính. Bộ Tài nguyên và Môi trường. số 4, Tr. 22-28.

58. Đinh Thị Bảo Hoa (2006), Nâng cao độ chính xác phân loại ảnh số thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất huyện Thanh Trì, Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị khoa học Địa lý - Địa chính, Trường ĐHKH Tự nhiên, tr. 416-422

59. Đinh Thị Bảo Hoa (2008), Phân tích fractal tư liệu viễn thám đa độ phân giải để nghiên cứu các đối tượng tự nhiên và nhân văn, Tuyển tập các công trình khoa học, Hội nghị Khoa học Địa lý - Địa chính, Khoa Địa lý, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, 2008 tr. 11-21.

60. Đinh Thị Bảo Hoa (2008), Xây dựng cơ sở dữ liệu hiện trạng và biến động sử dụng đất tỉnh Thái Bình trên cơ sở ứng dụng GIS, Tạp chí Địa chính. Bộ Tài nguyên và Môi trường. số 6.

61. Đinh Văn Thanh, Nghiên cứu hiệu quả sử dụng lao động phục vụ chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đại Từ, Thái Nguyên. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội.T.XX, NoIAP, 2005

62. Lại Huy Anh, Tống Phúc Tuấn, Đặng Văn Bào, 2005. Nghiên cứu địa mạo phục vụ đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường lưu vực sông Cầu. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, KHTN&CN, TXXI, Số 1PT - 2005. tr. 8-16.

63. Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Linh Ngọc, Đặng Văn Bào, 2007. Lang Son City: A latent site in latural hazards. Journal of Geology, series B, No. 30; p.

64. Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Linh Ngọc, Đặng Văn Bào, Nguyễn Xuân Nam, 2008. Bản chất của mô hình SINMAP và yêu cầu của nó khi áp dụng vào thực tế (lấy ví dụ thung lũng sông Kỳ Cùng- Lạng Sơn). Tc các KH về Trái đất số 1 (T30), 2008, trg 65-72.

65. Lê Đức An, Đặng Văn Bào, 2008. Cao nguyên Đồng Văn - Mèo Vạc: một di sản địa mạo karst quý giá. TC Các khoa học về Trái đất . 12-2008. -Vol 30. -No 4. -p. 534-544. -(vie). -ISSN 0886-7187.

66. Lê Đức An, Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, 2006. Địa mạo Hòn Khoai - một tài nguyên quý cho du lịch và nghiên cứu khoa học. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, 2006. Tr.229-238.

67. Nguyễn An Thịnh (2008), Phương pháp luận LANDEP trong nghiên cứu sinh thái cảnh quan đô thị (nghiên cứu điển hình tại thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh), Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 637 - 646

68. Nguyễn An Thịnh, Nguyễn Duy Toàn, Nguyễn Sơn Tùng, Đặng Ngô Bảo Toàn (2009), Ứng dụng công nghệ viễn thám và mô hình toán phân tích động lực biến đổi rừng ngập mặn khu vực Phù Long - Gia Luận, quần đảo Cát Bà trong giai đoạn 1965 - 2007, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ISSN 0866 - 7020, trang 120 - 126

69. Nguyễn An Thịnh, Nguyễn Thị Hải. Xác định sức chứa du lịch phục vụ quy hoạch phát triển du lịch bền vững huyện vùng núi cao Sa Pa. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học về Môi trường và Phát triển bền vững. VNU, NEF và CRES. Nxb Khoa học và Kỹ thuật. Hà Nội 2005. trang 421-427.

70. Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào và nnk., 2006. Nghiên cứu đánh giá biến đổi địa hình đáy vịnh Cửa Lục. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, T.XXII, Số 4PT-2006, tr.97-107.

71. Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào và nnk., 2006. Nghiên cứu quy hoạch nguồn nước cấp cho thị xã Uông Bí đến năm 2020. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, T.XXII, Số 4PT-2006, tr.87-96.

72. Nguyễn Cao Huần, Nguyễn An Thịnh (2005). Tiếp cận định lượng trong nghiên cứu địa lý và ứng dụng. Tạp chí các Khoa học Trái đất, số 3. Hà Nội 2005. tr.260-267.

73. Nguyễn Cao Huần, Nguyễn An Thịnh, 2005. Tiếp cận định lượng trong nghiên cứu địa lý và ứng dụng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, trang 260-267.

74. Nguyễn Cao Huần, Nguyễn Đức Tuệ, Ngô Trà Mai (2008), Giải pháp xây dựng hệ thông tin địa lý 3 chiều, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

75. Nguyễn Cao Huần, Trần Anh Tuấn, Đặng Văn Bào, Phạm Quang Anh, Dư Vũ Việt Quân, Trương Đình Trọng, 2010. Các miền cảnh quan lãnh thổ Việt Lào. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Địa lý Toàn quốc, Hà Nôi, 6-2010, pp 16-28.

76. Nguyễn Cao Huần, Trần Anh Tuấn, Dư Vũ Việt Quân (2008), Nghiên cứu quy hoạch sử dụng hợp lý cảnh quan và xác lập mô hình hệ kinh tế sinh thái nông hộ trên dải cát ven biển Tỉnh Quảng Trị (lấy ví dụ xã Hải An, Huyện Hải Lăng), Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

77. Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Trường, NOMA Haruo (2008), Đánh giá hiện trạng sức khỏe môi trường khu vực nông thôn ven biển Hà Nam, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 852 - 758

78. Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Trường, NOMA Haruo (2008), Đánh giá thực trạng sức khoẻ môi trường nông thôn ven biển khu vực Hà Nam, Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

79. Nguyễn Đăng Hội, Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào, 2006. Biến đổi và diễn thế nhân tác của cảnh quan nhân sinh lãnh thổ Kon Tum. Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, 2006. Tr.301-307.

80. Nguyễn Đình Kỳ, Nguyễn An Thịnh và nnk. Mô hình tích hợp ALES-GIS trong đánh giá thích nghi sinh thái đối với cây trồng (nghiên cứu mẫu: vùng cà phê, cao su tỉnh Đắc Lắc và Đắc Nông), Tạp chí Khoa học đất, số 23/2005, 2005, Tr. 97-102

81. Nguyen Dinh Minh (2007), Building a GIS Database for Ecotourism Development in Ba Vi District, Ha Tay Province, Vietnam, Journal of Science, Earth Sciences 23(2007) 147-152.

82. Nguyễn Đình Minh (2008), Urban Development in Hanam province, International Conference on Vietnamese Studies, ICVS 2008

83. Nguyễn Đình Minh (2008), Urban development in Nghe An province, Vietnam, Hội Nghị Khoa Học trường ĐHKHTN, 2008

84. Nguyễn Đức Khả, Trần Anh Tuấn, Trần Văn Tuấn, Trần Quốc Bình, Lê Thị Hồng, Nguyễn Thị Hà Thành (2006), Phân tích các mô hình quản lý đất đai trong quá trình đô thị hóa thành phố Hà Nội, Tuyển tập các báo cáo KH, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ II, trang 540 - 547. HN 2006.

85. Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn, Thái Thị Quỳnh Như (2008), Lý thuyết địa chính và những vấn đề còn bỏ ngỏ

86. Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn, Thái Thị Quỳnh Như (2008), Lý thuyết địa chính: nhiều vấn đề còn bỏ ngỏ, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

87. Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần, Đào Văn Dũng (2009), Dự báo nguy cơ thực tế bệnh sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y học thực hành, Bộ Y tế, 2009,số 4 tr55-57

88. Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần, Đào Văn Dũng (2009), Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính trong dự báo dịch sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y dược học quân sự, Học viện Quân y, tr23-27

89. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào (2005), Cảnh báo tai biến lũ lụt lưu vực sông Ngọn Thu Bồn trên cơ sở ứng dụng GIS và nghiên cứu địa mạo, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, TXXII, số 4PT - 2006, tr.77-86

90. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, 2006. Cảnh báo tai biến lũ lụt lưu vực sông Ngọn Thu Bồn trên cơ sở ứng dụng GIS và nghiên cứu địa mạo. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, T.XXII, Số 4PT-2006, tr.77-86.

91. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, 2009. Biến động địa hình vùng hạ lưu sông Thu Bồn: quá khứ và hiện tại - trong mối liên quan với quá trình phát triển và bảo tồn đô thị cổ Hội An. Thông báo báo khoa học, Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, sô 26-1/2009. Trg 65-75. Hà Nội, 1/2009.

92. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, Nguyễn Cao Huần, Đặng Nguyên Vũ (2008), Đánh giá nguy cơ tai biến trượt lở - lũ bùn đá từ hoạt động khai thác than khu vực Hạ Long - Cẩm Phả, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

93. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, Nguyễn Cao Huần, Đặng Nguyễn Vũ (2008), Đánh giá nguy cơ tai biến trượt lở - lũ bùn đá từ hoạt động khai thác than khu vực Hạ Long - Cẩm Phả, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

94. Nguyễn Hiệu, Đinh Văn Hùng (2010), Ứng dụng mô hình N-Spect kết hợp công nghệ GIS đánh giá xói mòn đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Tuyển tập báo cáo khoa học Hội nghị Địa lý toàn quốc lần thứ 5, Hà Nội 6.2010, tr. 1395-1403.

95. Nguyễn Hiệu, Đinh Văn Hùng, Phí Mạnh Hùng, 2010. Phân tích địa mạo và ứng dụng GIS trong đánh giá tai biến thiên nhiên huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. Tạp chí Khoa học Đo đạc và bản đồ; số 4 - 6/2010; tr. 34 - 43

96. Nguyễn Hiệu, Vũ Văn Phái (2005), Nghiên cứu biến động đường bờ khu vực cửa Ba Lạt và lân cận phục vụ cảnh báo tai biến xói lở - bồi tụ, Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, chuyên san KHTN&CN, số IAP/2005, tr. 63-70

97. Nguyễn Hiệu, Vũ Văn Phái, Vũ Lê Phương (2008), Nghiên cứu biến đổi địa hình bờ và đáy biển ven bờ trong mối liên quan với sự dâng lên của mực nước biển khu vực cửa sông Bạch Đằng, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

98. Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Ngọc Hải (2008), Ứng dụng của Viễn thám và Hệ thông tin địa lý trong công tác quy hoạch, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

99. Nguyễn Quang Mỹ, Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Trần Thanh Hà, Nguyễn Quang Minh (2008), Đặc điểm tai biến trượt lở đất ở Tây Bắc Việt Nam, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

100. Nguyễn Quang Mỹ, Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Trần Thanh Hà, Nguyễn Quang Minh (2008), Đặc điểm tai biến trượt lở đất ở Tây Bắc Việt Nam, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

101. Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào (2009), Nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị: Hiện trạng khai thác, sử dụng và quản lý phục vụ tiêu chí phát triển bền vững, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 25 (1S), tr. 95-102

102. Nguyễn Thanh Thủy, Trần Quốc Bình (2008), Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các phương pháp nội suy tới độ chính xác của mô hình số độ cao. Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị khoa học ngành Địa lý - Địa chính, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, 2008, tr. 401-408.

103. Nguyễn Thị Hải ( 2005). Phát triển du lịch sinh thái ở xã Tả Phìn, huyện Sa Pa theo tiếp cận cộng đồng. Tạp chí Khoa học. ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ T.XXI, N01, AP, tr.46-53.

104. Nguyễn Thị Hải ( 2006), Nguồn lực phát triển du lịch của tỉnh Quảng Trị. Tuyển tập các công trình khoa học, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 2, tr.282-288.

105. Nguyễn Thị Hải (2006), Quản lý tài nguyên và môi trường phục vụ phát triển du lịch bền vững ở Yên Tử. Tạp chí Quản lý Nhà nước, số 121/2006, tr.33-37.

106. Nguyễn Thị Hải, 2005. Phát triển du lịch sinh thái ở xã Tả Phìn, huyện Sa Pa theo tiếp cận cộng đồng. Tạp chí Khoa học. ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ T.XXI, N01, AP, tr.46-53.

107. Nguyễn Thị Hải, Nguyễn An Thịnh, (2005), Tổ chức lãnh thổ du lịch sinh thái phục vụ phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ môi trường huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Tạp chí Khoa học. ĐHQG Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ T.XXI, N05 AP.

108. Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn An Thịnh, Định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế trang trại tại các huyện Sa Pa - Bắc Hà - Bắc Thống, tỉnh Lào Cai. Tạp chí Địa lý nhân văn, số 2 (12/2005).

109. Nhữ Thị Xuân (2006), Phân tích, đánh giá cảnh quan nhân sinh huyện Thanh Trì TP Hà Nội, Tạp chí khoa học. Đại học Quốc gia Hà Nội. Tập XXI, No1AP, Tr 125-132.

110. Nhữ Thị Xuân (2006), Ứng dụng hệ thông tin địa lý trong thành lập bản đồ phân hạng thích nghi đất lúa tỉnh Thái Bình, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 3 Cục BĐ - BTTM, Bộ Quốc phòng.

111. Nhữ Thị Xuân (2007), Đánh giá hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất lúa, màu ở huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Địa chính. Bộ Tài nguyên và Môi trường. số 4, Tr. 22-28.

112. Nhữ Thị Xuân (2007), Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất nông nghiệp huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình, Tạp chí Địa chính. Bộ Tài nguyên và Môi trường. số 4, Tr. 22-28

113. Nhữ Thị Xuân (2008), Xây dựng cơ sở dữ liệu hiện trạng và biến động sử dụng đất tỉnh Thái Bình trên cơ sở ứng dụng GIS, Tạp chí Địa chính. Bộ Tài nguyên và Môi trường. số 6.

114. Nhữ Thị Xuân (2009), Building land unit database for supporting land use planning in Thai Binh Province by intergrating ALES and GIS, Tạp chí ĐHQG hà Nội

115. Nhữ Thị Xuân, Đinh Thị Bảo Hoa (2008), Building land unit database for supporting land use planning in Thai Binh Province by integrating ALES and GIS, Vietnam National University, Hanoi. Journal of Science. Earth Sciences. Vol. 24, No.3 2008 pp 153-159

116. Nhữ Thị Xuân, Đinh Thị Bảo Hoa, Nguyễn Đình Vạn (2005), Phân tích, đánh giá cảnh quan nhân sinh huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Tạp chí khoa học. Đại học Quốc gia Hà Nội. Tập XXI. Số 1AP, trang 125 - 132. 2005

117. Phạm Đăng Hùng, Nguyễn An Thịnh và nnk. Đánh giá đất đai phục vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 13. Hà Nội 2005. tran96-99.

118. Phạm Quang Tuấn (2007), An analysis of soil characteristics for agricultural land use orientation in Thai Thuy District, Thai Binh Province, Journal of Science, Earth Sciences, Vietnam National University, Hanoi, Vol. 23, No.2, p 105-109

119. Phạm Quang Tuấn (2007), Phân hiện trạng sử dụng một số khụng gian mở điển hỡnh ở thành phố Hà Nội,

120. Phạm Quang Tuấn, Trần Văn Trường (2008), Phân tích đặc điểm hiện trạng sử dụng đất huyện Giao Thủy năm 2007, Tạp chí Địa chính, ISSN: 0866, số 4, 2008, trang 22 - 25

121. Phạm Quang Tuấn, Trần Văn Trường, Đặng Trung Tú (2008), Đặc điểm cảnh quan khu vực Thị xã Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh , Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 16/12/2008.

122. Phạm Quang Tuấn, Trần Văn Trường, Đặng Trung Tú (2008), Đặc điểm cảnh quan khu vực Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 741 - 751

123. Phạm Văn Cự (2008), Ứng dụng công nghệ GIS trợ giúp quyết định liên quan đến công tác khắc phục hậu quả chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam, Tạp chí độc học. Số 08 năm 2008. ISSN 1859 - 1140. trang 32-3

124. Phan Văn Trường, Nguyễn Cao Huần, Đặng văn Bào, 2010. Các nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến nước dưới đất trong các trầm tích đệ tứ vùng cát ven biển tỉnh Quảng Trị. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Địa lý Toàn quốc, Hà Nôi, 6-2010, pp 1142-1150

125. Tạ Hoà Phương, Đặng Văn Bào, Nguyễn Văn Vượng, Vũ Cao Minh và Phạm Văn Lực, 2008. Một số giá trị địa chất - cảnh quan vùng cao nguyên đá Đồng Văn - Mèo Vạc đáp ứng yêu cầu xây dựng công viên địa cảnh (Geopark). Tạp chí Các Khoa học về Trái đất; Số 2, T30; tr. 105-112.

126. Trần Anh Tuấn, Nguyễn Thị Hà Thành, Trần Anh Tuấn. Công tác dồn điền đổi thửa - Hiệu quả và những bất cập nảy sinh ở đồng bằng sông Hồng (lấy ví dụ ở xã Ngô Quyền, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương). Tạp chí Khoa học, ĐHQG HN, Tập XX, số 4-2006, tr 1-10.

127. Tran Anh Tuan. Cultural Landscape Changes for Sustainable Development in the West Lake and its Vicinity, Hanoi, Vietnam; Journal of Science, Vietnam National University, T.XXI, No 1AP, 2005, pp 106-117.

128. Trần Quốc Bình (2006), Nghiên cứu hoàn thiện công tác kiểm tra độ chính xác của mô hình số độ cao. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4AP, 2006. tr. 24-35.

129. Tran Quoc Binh (2007), On the detection of gross errors in digital terrain model source data. VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 4, T.23, 2007, pp. 213-219.

130. Tran Quoc Binh (2007), On the detection of gross errors in digital terrain model source data. VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 4, T.23, 2007, pp. 213-219.

131. Tran Quoc Binh (2007), Research on the optimal picket sampling interval in automated digital terrain model creation by using digital photogrammetry. VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 2, T.23, 2007, pp. 96-105.

132. Tran Quoc Binh, Le Phuong Thuy (2007), Development of Hanoi Bus Information System. VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 1, T.XXIII, 2007, pp. 18-27.

133. Trần Quốc Bình, Lê Phương Thúy, Đỗ Thị Minh Tâm (2008), Ứng dụng GIS trong thành lập bản đồ vùng giá trị đất đai, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 16/12/2008, tr. 1059-1068.

134. Trần Quốc Bình, Lê Phương Thúy, Đỗ Thị Minh Tâm (2008), Ứng dụng GIS trong thành lập bản đồ vùng giá trị đất đai. Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị khoa học ngành Địa lý - Địa chính, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG Hà Nội, 2008, tr. 337-346. Đã in lại trong HNKH Địa lý toàn quốc

135. Trần Quốc Bình, Lê Phương Thúy, Đỗ Thị Minh Tâm (2008), Ứng dụng GIS trong thành lập bản đồ vùng giá trị đất đai. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 16/12/2008, tr. 1059-1068.

136. Trần Quốc Bình, Lê Phương Thúy, Lê Thị Hương Hà, Bùi Thị Vui (2006), Sử dụng phần mềm ArcGIS để thành lập bản đồ điện tử về hệ thống xe buýt của thành phố Hà Nội. Tạp chí Địa chính, số 6-12/2006, tr. 26-31.

137. Trần Quốc Bình, Lim Samsung (2005), Nâng cao hiệu quả tìm kiếm số nguyên chu kỳ trong phép đo pha GPS bằng phương pháp giảm tương quan theo khối, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXI, số 1PT, 2005. tr. 34-45

138. Trần Quốc Bình, Lim Samsung, Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn (2004), Phương pháp giảm tương quan theo khối để tìm nhanh số nguyên chu kỳ trong phép đo pha GPS, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai lần thứ nhất. Hà Nội, 12/2004.

139. Tran Quoc Binh, Nguyen Thanh Thuy (2008), Assessment of the influence of interpolation techniques on the accuracy of digital elevation model. VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 4, Vol.24, 2008, pp. 176-183.

140. Tran Quoc Binh, Nguyen Thanh Thuy (2008), Assessment of the influence of interpolation techniques on the accuracy of digital elevation model, VNU Journal of Science, Earth Sciences, No 4, Vol.24, 2008, pp. 176-183.

141. Trần Văn Trường, Nguyễn Cao Huần, Đặng Hải Linh (2008), Tiếp cận phân tích liên kết lưu vực và cảnh quan trong nghiên cứu sử dụng hợp lý lưu vực các hồ chứa Đông Nam Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

142. Trần Văn Trường, Nguyễn Cao Huần, Đặng Hải Linh (2008), Tiếp cận phân tích tổng hợp lưu vực và cảnh quan cho sử dụng hợp lý lưu vực các hồ khu vực nam Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 759 - 769

143. Trần Văn Tuấn (2005), An assessment of healthcare system accessibility of local communities in Yen Chau District, Son La Province. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Các khoa học trái đất, số 4, 2007. Tr. 265 - 272.

144. Trần Văn Tuấn (2005), Góp phần xác lập cơ sở khoa học cho công tác bồi thường thiệt hại, hỗ trợ tái định cư phục vụ xây dựng công trình thuỷ điện Sơn La. Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. T.XXI, No1AP., 2005. Tr. 118 - 124.

145. Trần Văn Tuấn (2005), Góp phần xác lập cơ sở khoa học cho công tác bồi thường thiệt hại, hỗ trợ tái định cư phục vụ xây dựng công trình thuỷ điện Sơn La, Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. T.XXI, No1AP., 2005. Tr. 118 - 124.

146. Trần Văn Tuấn (2005), Phân tích các mô hình quản lý đất đai trong quá trình đô thị hoá thành phố Hà Nội. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị KH Địa lý toàn quốc lần thứ II năm 2006. Tr. 540 - 547

147. Trần Văn Tuấn (2005), Vấn đề quy hoạch và tổ chức sản xuất cho các hộ tái định cư thủy điện Sơn La trên quan điểm xây dựng các mô hình hệ kinh tế sinh thái bền vững. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, chuyên san Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.XXII, số 4AP, 2006. Phụ trương ngành Địa lý - Địa chính. Tr. 148 - 156.

148. Trần Văn Tuấn (2005), Xây dựng định hướng quy hoạch sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội và tiểu thủ công nghiệp làng nghề ở xã Đồng Quang, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Khoa học trường ĐHKHTN năm 2006. Ngành Địa lý - Địa chính

149. Trần Văn Tuấn (2005), Xây dựng mô hình hệ kinh tế - sinh thái và sử dụng đất phục vụ bố trí tái định cư tại xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. T.XXI, No5AP., 2005. Tr. 92 - 98.

150. Trần Văn Tuấn (2005), Xây dựng mô hình hệ kinh tế - sinh thái và sử dụng đất phục vụ bố trí tái định cư tại xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. T.XXI, No5AP., 2005. Tr. 92 - 98.

151. Trần Văn Tuấn (2008), Đánh giá các điều kiện địa lý và xây dựng mô hình hệ kinh tế sinh thái cho việc tổ chức tái định cư thủy điện tại xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Tuyển tập báo cáo HNKH Địa lý toàn quốc lần thứ III, tháng 11/2008. NXB Khoa học Kỹ thuật. Tr 494 - 500

152. Trần Văn Tuấn (2008), Đánh giá các điều kiện địa lý và xây dựng mô hình hệ kinh tế sinh thái cho việc tổ chức tái định cư thủy điện tại xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 16/12/2008

153. Tran Van Tuan (2009), Land resources usage and Agricultural production organization for Resettled people in Son La hydro-electric power station project (Case study in Yen Chau District, Son La Province), VNU Journal of Science, Earth Sciences, Volumme 25, No 1

154. Truong Quang Hai (2006), Kết quả mô phỏng lũ bằng mô hình 1 DKWM - FEM và SCS lưu vực sông Trà Khúc - trạm Sơn Giang, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà nội (ISSN-0866-8612), KH tự nhiên và công nghệ XXII, p 59 - 68

155. Truong Quang Hai (2006), Khu vực học và phân vùng lãnh thổ, Kỷ yếu Hội nghị khoa học quốc tế: Khu vực học: Cơ sở lý luận, thực tiễn và phương pháp nghiên cứu (tiếng Nhật và tiếng Việt), p 10 -17

156. Truong Quang Hai (2006), Phân tích cảnh quan vườn quốc gia Ba Bể và vùng đệm, Hội nghị Địa lý toàn quốc lần thứ II Tuyển tập các báo cáo, p 289-295

157. Truong Quang Hai (2006), The infrastructure and environment in the old tenements in Hanoi, The 6th General Seminar of the Core University Program: Environmental Science and Technology for Sustainablity of Asia, October 2-4, 2006, at Komamoto University, Japan, p 165-172

158. Truong Quang Hai (2006), Toward Harmonious Development in Hanoi City, Beijing Forum: The Harmony of Civilization and Prosperity for All - Reflections on the Civilization Modes of Humankind/Toward a Hamonous Urban - Rural Relationship, p 161-171

159. Truong Quang Hai (2006), Xác lập mô hình hệ kinh tế sinh thái phục vụ phát triển bền vững vùng đệm các khu bảo vệ thiên nhiên (nghiên cứu mẫu tại cụm xã vùng đệm vườn quốc gia Hoàng Liên), Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà nội (ISSN 0866-8612), p 39 - 48

160. Trương Quang Hải, Ngô Trà Mai, Đỗ Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Diệu Hồng (2008), Quy hoạch môi trường làng nghề (Nghiên cứu trường hợp làng nghề gia công kim loại Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội), Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 16/12/2008.

161. Trương Quang Hải, Ngô Trà Mai, Đỗ Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Diệu Hồng (2008), Quy hoạch môi trường làng nghề (nghiên cứu trường hợp làng nghề gia công kim loại Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội), Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 61 - 70

162. Tuyển tập báo cáo HNKH Địa lý toàn quốc lần thứ III, tháng 11/2008. NXB Khoa học Kỹ thuật. Tr 1042 - 1051

163. Vũ Kim Chi (2008), Cultural and biophysical drivers of land use change in the Suoi Muoi catchment, Son La. Vietnam, Tuyển tập các công trình khoa học, Hội nghị Khoa học Địa lý - Địa chính, Khoa Địa lý, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, 2008 tr. 347-362

164. Vũ Văn Phái, Nguyễn Cao Huần (2008), Phân vùng địa mạo khu bờ biển hiện đại Việt Nam, Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

165. Vũ Văn Phái, Nguyễn Cao Huần (2008), Phân vùng địa mạo khu bờ biển Việt Nam, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3, trang 681 - 691

166. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hiệu, Nguyễn Biểu (2008), Xói lở bờ biển Việt Nam và ảnh hưởng của mực nước biển đang dâng lên , Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 3

167.  Đánh giá biến động địa hình khu vực cửa sông Bạch Đằng dưới ảnh hưởng của nước biển dâng và các hoạt động nhân sinh Nguyễn Hiệu Tạp chí Khoa học, ĐHQG HN, Tập 27, số 1S, tr 86-94

168.  Đánh giá mức độ thích nghi của các loại hình sử dụng đất xã Hương Văn, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Nguyễn Hữu Ngữ, Nguyễn Phúc Khoa, Trần Anh Tuấn Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. ISSN 0866-8612, tập 27, số 1S, tr 182 – 191

169. Cao nguyên đá Đồng Văn - những giá trị địa mạo nổi bật và định hướng sử dụng hợp lý Đặng Văn Bào Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 99-105

170. Đánh giá nguy cơ trượt lở đất huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Nguyễn Hiệu, Đỗ Trung Hiếu, Phạm Nhật Anh, Trần Tuấn Đạt Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 46-55

171.  Phân tích ảnh hưởng của các chính sách bảo tồn và phát triển kinh tế tới xu thế biến đổi lớp phủ mặt đất huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai trong giai đoạn 1993 – 2007 Hoàng Thị Thu Hương, Vũ Kim Chi, Nguyễn Hiệu, Lê Văn Trí Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 75-82

172. Khoa học địa chính và đào tạo ngành Địa Chính trong công cuộc công nghiệp hóa-hiện đại hóa ở Việt Nam Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 90-98

173.  Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS nghiên cứu biến động diện tích ao hồ thành phố Hà Nội Lương Chi Lan Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 99-105

174. Thành lập bản đồ 3D từ dữ liệu LIDAR Giang Tuấn Linh, Bùi Quang Thành Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 105- 112

175. Nghiên cứu tai biến trượt lở đất xã Phúc Sạn, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình Nguyễn Quang Minh, Phạm Thị Phin, Dư Vũ Việt Quân Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 119-126
 
176. Nghiên cứu đặc điểm thổ nhưỡng và định hướng sử dụng hợp lý tài nguyên đất huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội Phạm Hồng Phong, Phạm Quang Tuấn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 127-135
 
177. Ứng dụng tích hợp Viễn thám và GIS thành lập bản đồ Hoang mạc hoá, nghiên cứu thí điểm ở tỉnh Ninh Thuận Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 152-163
178. Hệ thống tư liệu địa chính và tình hình sở hữu-sử dụng đất làng Địa Linh, tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 1935-1963 Nguyễn Thị Hà Thành Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 172-183
 
179. Xác lập vùng nguyên liệu mía cho Công ty mía đường Nghệ An Tate & Lyle, Nghệ An        Đinh Văn Thanh, Nguyễn Thị Thanh Hoàng, Nguyễn Tài Kiên Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 172-183
 
180. Định lượng biến đổi cảnh quan dựa trên mô hìnhn phân tích cụm có thứ bậc bộ chỉ số phát triển đô thị: nghiên cứu điển hình cho khu vực ngoại thành Hà Nội Nguyễn An Thịnh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 195-205
 
181. Tiếp cận hệ thống trong đánh giá sức chứa du lịch ứng dụng cho khu di tích - danh thắng Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh Trần Văn Trường,Phạm Quang Tuấn, Nguyễn Thị Thanh Hoa, Phạm Minh Tâm Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 195-205
 
182. Phân tích hiện trạng và hiệu quả sử dụng đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Phạm Quang Tuấn, Phạm Thị Cẩm Vân Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 227- 232
 
183. Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu địa chính phục vụ công tác quản lý đất đai tại huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Trần Văn Tuấn, Lê Phương Thúy, Phạm Sỹ Liêm Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 233- 242
 
184. Dự báo biến động lớp phủ mặt đất thành phố Hà Nội tới năm 2014 và 2021 với sự trợ giúp của công nghệ viễn thám và GIS Trần Anh Tuấn, Hà Minh Cường, Vũ Phương Lan, Dương Thị Thủy             Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 27, Số 4S (2011) 1 – 10,  Tr 243- 251
 
184. Định hướng quy hoạch bảo vệ môi trường huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh,  Đặng Thị Ngọc,  Đặng Thị Ngọc.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 64-77
 
185. Mối quan hệ giữa nhân tố dân tộc với biến động lớp phủ rừng huyện sa pa, tỉnh lào cai giai đoạn 1993-2006. Hoàng Thị Thu Hương, , Vũ Kim Chi, Isaline Jadin.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 37-44
 
186. Phát triển du lịch Vĩnh Phúc trong không gian liên kết với Thái Nguyên và Tuyên Quang. Phạm Hoàng Hải, Trần Anh Tuấn, Lương Chi Lan Phạm Hoàng Hải, Trần Anh Tuấn, Lương Chi Lan. VNU Journal of Science, Vol 28, Page 22-28
 
187. Đánh giá cảnh quan trên cơ sở mô hình ales phục vụ định hướng phát triển cây trồng nông nghiệp huyện đông anh, hà nội.  Nguyễn An Thịnh.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 116-123
 
188. Xây dụng bản đồ cảnh báo nguy cơ lũ quét tỉnh Yên Bái bằng phương pháp phân tích nhân tố.  Nguyễn Hiệu, Trần Tuấn Đạt.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 29-36
 
189. Nghiên cứu phân vùng chức năng môi trường phục vụ quy hoạch bảo vệ môi trường huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.  Nguyễn Huy Anh, Lê Văn Thăng, Vũ Văn Phái.  VNU Journal of Science, Vol 28
 
190. Xây dựng phần mềm ra quyết định phục vụ cảnh  báo sớm tai biến lũ quét và trượt lở đất ở vùng núi, thử nghiệm tại bắc kạn.  Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh,  Lê Như Ngà, Nguyễn Đình Tài, Vũ Đăng Cường.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 104-115
 
191. Đặc điểm phân hóa lãnh thổ huyện kỳ anh, tỉnh hà tĩnh.  Nguyễn Quang Tuấn *, Trương Quang Hải, Phạm Quang Tuấn.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 124-134
 
192. Phân tích đa dạng cảnh quan khu vực phía tây thành phố hà nội.  Phạm Quang Tuấn, Nguyễn An Thịnh, Phạm Minh Tâm.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 135-144
 
193. Application of Radar Satellite Imagery for Aboveground Biomass Estimation of Forest Cover in VietNam – A Case Study in Hòa Bình Province. Trần Tuấn Ngọc*, Phạm Văn Cử,  Nguyễn Ngọc Thanh.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 75-82
 
194. Địa mạo hiện đại: lý thuyết và ứng dụng. Vũ Văn Phái.  VNU Journal of Science, Vol 28, Page 96-103
 
195. Nghiên cứu phân vùng chức năng môi trường phục vụ kế hoạch bảo vệ môi trường huyện Phú Lộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Nguyễn Huy Anh, Lê Văn Thăng, Vũ Văn Phái. VNU Journal of Science, Vol 28, Page 1-11
 
196. Viễn thám và GIS trong nghiên cứu lớp phủ và sử dụng đất phục vụ bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa. Nguyễn Đình Minh. VNU Journal of Science, Vol 28, Page 57-63
 
197. Study on effectiveness of the household ecological economic models for sustainable development in Quang Ninh district, Quang Binh province. Tran Anh Tuan. VNU Journal of Science, Vol 28, Page 145-154